24 sơn
24 sơn trên la kinh
Mỗi sơn rộng 15°. Bắc ở trên, độ tính theo chiều kim đồng hồ từ hướng Bắc.
Bảng 24 sơn
| Sơn | Khoảng độ | Giữa | Quái · Phương | Ngũ hành |
|---|---|---|---|---|
| Tý子 | 352,5° – 7,5° | 0° | Khảm 坎 · Bắc | Thủy |
| Quý癸 | 7,5° – 22,5° | 15° | Khảm 坎 · Bắc | Thủy |
| Sửu丑 | 22,5° – 37,5° | 30° | Cấn 艮 · Đông Bắc | Thổ |
| Cấn艮 | 37,5° – 52,5° | 45° | Cấn 艮 · Đông Bắc | Thổ |
| Dần寅 | 52,5° – 67,5° | 60° | Cấn 艮 · Đông Bắc | Mộc |
| Giáp甲 | 67,5° – 82,5° | 75° | Chấn 震 · Đông | Mộc |
| Mão卯 | 82,5° – 97,5° | 90° | Chấn 震 · Đông | Mộc |
| Ất乙 | 97,5° – 112,5° | 105° | Chấn 震 · Đông | Mộc |
| Thìn辰 | 112,5° – 127,5° | 120° | Tốn 巽 · Đông Nam | Thổ |
| Tốn巽 | 127,5° – 142,5° | 135° | Tốn 巽 · Đông Nam | Mộc |
| Tỵ巳 | 142,5° – 157,5° | 150° | Tốn 巽 · Đông Nam | Hoả |
| Bính丙 | 157,5° – 172,5° | 165° | Ly 离 · Nam | Hoả |
| Ngọ午 | 172,5° – 187,5° | 180° | Ly 离 · Nam | Hoả |
| Đinh丁 | 187,5° – 202,5° | 195° | Ly 离 · Nam | Hoả |
| Mùi未 | 202,5° – 217,5° | 210° | Khôn 坤 · Tây Nam | Thổ |
| Khôn坤 | 217,5° – 232,5° | 225° | Khôn 坤 · Tây Nam | Thổ |
| Thân申 | 232,5° – 247,5° | 240° | Khôn 坤 · Tây Nam | Kim |
| Canh庚 | 247,5° – 262,5° | 255° | Đoài 兑 · Tây | Kim |
| Dậu酉 | 262,5° – 277,5° | 270° | Đoài 兑 · Tây | Kim |
| Tân辛 | 277,5° – 292,5° | 285° | Đoài 兑 · Tây | Kim |
| Tuất戌 | 292,5° – 307,5° | 300° | Càn 乾 · Tây Bắc | Thổ |
| Càn乾 | 307,5° – 322,5° | 315° | Càn 乾 · Tây Bắc | Kim |
| Hợi亥 | 322,5° – 337,5° | 330° | Càn 乾 · Tây Bắc | Thủy |
| Nhâm壬 | 337,5° – 352,5° | 345° | Khảm 坎 · Bắc | Thủy |
Mốc bắt đầu thuộc sơn sau: 7,5° là Quý, không phải Tý.
Theo tám quái
Làm với nhà của bạn trong app
Quét mã bằng điện thoại để tải Home Check.
Bạn đang mở trang trong một ứng dụng khác. Chạm nút ⋯ rồi chọn “Mở bằng trình duyệt” để tải app.