# Quy chuẩn xây dựng nhà ở

> Nhà ở riêng lẻ tại Việt Nam được thiết kế theo các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia (QCVN, bắt buộc) và tiêu chuẩn quốc gia (TCVN, áp dụng tự nguyện trừ khi được viện dẫn). Bảng dưới tóm tắt chỉ tiêu chính về cầu thang, chiều cao thông thủy, lan can, thông gió và ban công, kèm văn bản, điều khoản và ngày rà soát.

## Việt Nam — nhà ở riêng lẻ, nhà phố

| Hạng mục | Chỉ tiêu | Văn bản · điều khoản |
|---|---|---|
| Bản thang nhà ở riêng lẻ | Rộng ≥ 700 mm | TCVN 13967:2024, mục 5.11 |
| Bậc thang | Mặt bậc ≥ 250 mm; cao bậc 50–220 mm (nên ≤ 190 mm); 550 mm ≤ 2h + b ≤ 700 mm | TCVN 13967:2024, mục 5.11 |
| Cầu thang nhà liên kế | Thang thoát người rộng ≥ 900 mm; mặt bậc ≥ 250 mm, cao bậc ≤ 190 mm | TCVN 9411:2012, mục 6.3.5.1 |
| Thông thủy trên cầu thang | ≥ 2000 mm, đo đứng từ mũi bậc hoặc mặt chiếu | TCVN 13967:2024, mục 5.11 |
| Lan can cạnh hở của thang, chiếu nghỉ | Cao ≥ 900 mm; khe hở ≤ 100 mm | TCVN 13967:2024, mục 5.11 |
| Chiều cao thông thủy | Phòng ở ≥ 2600 mm; bếp và khu vệ sinh ≥ 2300 mm | TCVN 13967:2024, mục 5.9 |
| Sàn khu dùng nước | Không đọng nước; dốc ≥ 2 % về phễu thu | TCVN 13967:2024, mục 5.13 |
| Nhà liên kế sâu | Sâu hơn 18 m phải có giải pháp thông gió, chiếu sáng: sân trống, giếng trời, mái sáng | TCVN 9411:2012, mục 5.1.2 |
| Tường sát ranh lô đất | Không mở cửa đi, cửa sổ, lỗ thông gió; chỉ được mở khi tường cách ranh ≥ 2 m | TCVN 9411:2012, mục 6.4.3.1 |
| Ban công nhà liên kế mặt phố | Độ vươn theo lộ giới: dưới 5 m: không; 5–7 m: 0,5 m; 7–12 m: 0,9 m; 12–15 m: 1,2 m; trên 15 m: 1,4 m (1,2 m nếu vỉa hè dưới 3 m) | TCVN 9411:2012, mục 6.4.4.2, Bảng 2 |
| Mặt dưới ban công | Cao hơn vỉa hè ≥ 3,5 m | TCVN 9411:2012, mục 6.4.4.3 |
| Cửa sổ lấy sáng | Diện tích ô cửa từ 1/8 đến 1/5 diện tích sàn (khuyến nghị) | TCVN 4451:2012, mục 7.3.3 |

QCVN là quy chuẩn kỹ thuật bắt buộc; TCVN là tiêu chuẩn áp dụng tự nguyện, trừ khi được văn bản pháp luật hay quy chuẩn viện dẫn. Quy hoạch chi tiết của từng khu có thể chặt hơn — hãy kiểm tra trước khi xin phép.

## Văn bản đang đối chiếu

- **QCVN 01:2021/BXD**: Quy hoạch xây dựng — mật độ xây dựng, khoảng lùi, chiều cao theo lô đất và đường phố.
- **QCVN 06:2022/BXD (Sửa đổi 1:2023)**: An toàn cháy cho nhà và công trình — lối thoát nạn, cầu thang, buồng thang.
- **TCVN 13967:2024**: Nhà ở riêng lẻ — yêu cầu thiết kế: cầu thang, chiều cao, khu vệ sinh, thông gió.
- **TCVN 9411:2012**: Nhà ở liên kế (nhà phố) — thiết kế: thông gió nhà sâu, tường ranh, ban công.
- **TCVN 4451:2012**: Nhà ở — nguyên tắc cơ bản để thiết kế: chiếu sáng, thông gió, bố trí phòng.

## Quy chuẩn các nước khác

Singapore, Malaysia, Đài Loan, Hồng Kông — Sắp có.

---  
Trang gốc: https://myhomecheck.ai/vi/tri-thuc/quy-chuan  
Bản ngôn ngữ khác: [English](https://myhomecheck.ai/learn/building-codes/index.md) · [中文](https://myhomecheck.ai/zh/learn/building-codes/index.md)  
Cập nhật: 2026-10-21
